青面獠牙

qīng miàn liáo yá thanh diện lão nha

Hán Việt: thanh diện lão nha · Pinyin: qīng miàn liáo yá

Tổng quan

trông dữ tợn (thành ngữ) mặt xanh nanh vàng; mặt mũi hung dữ。形容面貌很兇惡。

Cấu tạo: (thanh) + (diện) + (lão) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông dữ tợn (thành ngữ) mặt xanh nanh vàng; mặt mũi hung dữ。形容面貌很兇惡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面孔青綠,長牙外露。形容面貌非常凶惡可怕。《西遊記》第一一回:「幸有崔判官喚一青面獠牙鬼使,喝退了建成、元吉,太宗方得脫身而去。」《紅樓夢》第八一回:「疼的眼睛前頭漆黑,看見滿屋子裡都是些青面獠牙拿刀舉棒的惡鬼。」也作「青臉獠牙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青面:脸上泛着青色;獠牙:露在外面的长牙。旧时神怪故事中形容凶神恶鬼的面貌。现形容人面貌极其凶恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人或鬼神的相貌十分丑陋﹑凶恶。 2.喻指可怖的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 青面脸上泛着青色;獠牙露在外面的长牙。旧时神怪故事中形容凶神恶鬼的面貌。现形容人面貌极其凶恶。

Eng

  • CC-CEDICT ferocious-looking (idiom)
  • Cihui 青面獠牙 īngmiànliáoyá f.e. terrifying in appearance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明眸皓齿