獰龍

nanh long

Hán Việt: nanh long

Tổng quan

NANH LONG Rồng dữ. Dụ chỉ cho cơ phong nhanh chóng mãnh liệt, cũng chỉ cho thiền tăng có cơ dụng kiệt xuất hoặc căn khí thượng đẳng. Nanh(狞): Hung ác. Tức tâm tức Phật một trong sáu bài Tụng Cổ của "Đ

Cấu tạo: 狞 (nanh) + 龙 (long)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ chỉ cho cơ phong nhanh chóng mãnh liệt, cũng chỉ cho thiền tăng có cơ dụng kiệt xuất hoặc căn khí thượng đẳng
  • Nguồn khác Nanh(狞): Hung ác
  • Nguồn khác Tức tâm tức Phật một trong sáu bài Tụng Cổ của "Đại Tùy Nam Đường Tĩnh Thiền Sư" trong GTPĐL q
  • Nguồn khác 27 ghi: 即心即佛,鐵牛無骨。戲海獰龍,摩天俊鶻。西江吸盡未為奇,火裡生蓮香𩖼𩖼
  • Nguồn khác Tức tâm tức Phật, trâu sắt không xương
  • Nguồn khác Rồng dữ đùa biển, chim cắt bay chạm trời
  • Nguồn khác Hút hết nước Tây Giang chẳng có gì lạ, trong lò lửa hương sen phảng phất

Từ liên quan

Gần nghĩa

狞厉 · 狞猫 · 狞笑 · 龍勝 · 龍天 · 龍女 · 龍子 · 龍孫