獵户

liệp hộ

Hán Việt: liệp hộ

Tổng quan

Người đi săn. Thợ săn. Nguyễn Du có biệt hiệu là Hồng Sơn Lạp Hộ (người đi săn ở núi Hồng Lĩnh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以打猎为业的人家。 2.指猎人。

Cấu tạo: 猎 (liệp) + 户 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ săn

Từ liên quan

Gần nghĩa

户主 · 户内 · 户县 · 户口 · 户均 · 户型 · 户外 · 户头