獵犬

liè quǎnliệp khuyển

Hán Việt: liệp khuyển · Pinyin: liè quǎn

Tổng quan

Hán Việt: LIỆP, LẠP KHUYỂN chó săn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.猎狗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種受過訓練,可輔助獵人狩獵的狗。參見「獵狗」條。

Cấu tạo: 獵 (liệp) + 犬 (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 獵犬 ièquǎn* n. hunting dog M:¹tiáo/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種受過訓練,可輔助獵人狩獵的狗。參見「獵狗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.猎狗。
  • Kaggle Zh-Vi gundog

Eng

  • Cihui hound; hunting dog

Đức

  • Handedict Vorstehhund

other

  • Nguồn khác Chó dùng để đi săn. Chó săn

Từ liên quan

Gần nghĩa

獵犬座 · 犬傷 · 犬儒 · 犬隻 · 犬吠 · 犬子 · 犬展 · 犬戎