玄人

xuán rénhuyền nhân

Hán Việt: huyền nhân · Pinyin: xuán rén

Tổng quan

HUYỀN NHÂN Chư tăng, tăng sĩ. Tiết Vân Môn Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 日入西、玄人莫向途中走、黃葉浮漚賺殺人、命盡慞惶是了手。 Phật pháp xế chiều, chư tăng chớ nên rong chơi, lá vàng bọt nước lừa gạt chết người. Đợi khi sắp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有道术的人。

Cấu tạo: 玄 (huyền) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HUYỀN NHÂN Chư tăng, tăng sĩ. Tiết Vân Môn Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 日入西、玄人莫向途中走、黃葉浮漚賺殺人、命盡慞惶是了手。 Phật pháp xế chiều, chư tăng chớ nên rong chơi, lá vàng bọt nước lừa gạt chết người. Đợi khi sắp chết hoảng hốt thì còn nước xuôi tay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有道术的人。

Eng

  • JMdict expert
  • JMdict professional
  • JMdict master
  • JMdict connoisseur
  • JMdict woman in the nightlife business

ja

  • JMdict 玄人(くろうと)

other

  • Nguồn khác tăng sĩ
  • Nguồn khác Tiết Vân Môn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 11 ghi: 日入西、玄人莫向途中走、黃葉浮漚賺殺人、命盡慞惶是了手。 Phật pháp xế chiều, chư tăng chớ nên rong chơi, lá vàng bọt nước lừa gạt chết người
  • Nguồn khác Đợi khi sắp chết hoảng hốt thì còn nước xuôi tay

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人