玄关
huyền quan
Hán Việt: huyền quan · Pinyin: xuán guān
Tổng quan
sảnh vào; tiền sảnh
1.佛教称入道的法门。 2.泛指门户。
1.通往妙道玄旨的門徑或關卡。臺北覺修宮廟聯:「登此門得窺大道,由斯戶便識玄關。」 2.唐代住宅入門處與正廳之間的空間,今日住宅仍存有類似的隔局。唐.岑參〈丘中春臥寄王子〉詩:「田中開白室,林下閉玄關。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sảnh vào; tiền sảnh; HUYỀN QUAN Cửa ải huyền diệu. LTNL q.1 ghi: 豈容擬議。那許追思。非唯鷄過新羅。欲使鳳趨霄漢。不留朕跡。透脫玄關。令三界迷徒歸一真實際。天下英流莫不仰瞻。為一宗之祖理當然也。 Há cho phép do dự, đâu cho ghi nhớ. Được như thế, không chỉ gà bay qua Tân La mà còn muốn khiến cho phụng bay vút lên trời cao chẳng để lại dấu vết. Thấu suốt huyền quan, khiến ba cõi trở về nhất chơn thật tế. Những nhân vật tài ba kiệt xuất trong thiên hạ đều chiêm ngưỡng. Đây là lẽ đương nhiên của Tổ sư thiền
- Biên soạn 玄關 uánguān n. 1. vestibule; entrance 2. entrance to Buddhism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通往妙道玄旨的門徑或關卡。臺北覺修宮廟聯:「登此門得窺大道,由斯戶便識玄關。」 2.唐代住宅入門處與正廳之間的空間,今日住宅仍存有類似的隔局。唐.岑參〈丘中春臥寄王子〉詩:「田中開白室,林下閉玄關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教称入道的法门。 2.泛指门户。
Eng
- Cihui entrance hall; vestibule
- Tần suất từ 玄關 uánguān n. 1. vestibule; entrance 2. entrance to Buddhism
Đức
- Handedict Eingangstür, Eingang
other
- Nguồn khác LTNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 豈容擬議。那許追思。非唯鷄過新羅。欲使鳳趨霄漢。不留朕跡。透脫玄關。令三界迷徒歸一真實際。天下英流莫不仰瞻。為一宗之祖理當然也。 Há cho phép do dự, đâu cho ghi nhớ
- Nguồn khác Được như thế, không chỉ gà bay qua Tân La mà còn muốn khiến cho phụng bay vút lên trời cao chẳng để lại dấu vết
- Nguồn khác Thấu suốt huyền quan, khiến ba cõi trở về nhất chơn thật tế
- Nguồn khác Những nhân vật tài ba kiệt xuất trong thiên hạ đều chiêm ngưỡng
- Nguồn khác Đây là lẽ đương nhiên của Tổ sư thiền