玄侶

huyền lữ

Hán Việt: huyền lữ

Tổng quan

HUYỀN LỮ Chư tăng. Chương Thủ Thanh Thiền sư trong CĐTĐL q. 22 ghi: 出家於巖背山、悟心之後、受請居清泉、玄侶臻集。 Sư xuất gia ở núi Nham Bối, sau khi ngộ tâm được mời ở chùa Thanh Tuyền; chư tăng kéo đến tụ hội

Cấu tạo: 玄 (huyền) + 侣 (lữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chương Thủ Thanh Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 22 ghi: 出家於巖背山、悟心之後、受請居清泉、玄侶臻集。 Sư xuất gia ở núi Nham Bối, sau khi ngộ tâm được mời ở chùa Thanh Tuyền; chư tăng kéo đến tụ hội

Từ liên quan

Gần nghĩa

侣伴 · 侶伴 · 玄一 · 玄乎 · 玄人 · 玄仙 · 玄光 · 玄关