jiè

Pinyin: jiè

Tổng quan

thẻ ngọc biểu thị cấp bậc

玠人 · 玠抆 · 玠珪 · 毛玠 · 珪玠 · 看杀卫玠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Quảng Đônggaai3
Mân Namkai3
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Phản thiết居拜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大圭。《說文解字.人部》:「玠,大圭也。」《爾雅.釋器》:「珪大尺二寸謂之玠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玠jiè即"大圭",〈古〉一种礼器。

Eng

  • CC-CEDICT jade tablet indicating rank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】大圭也。引書顧命,稱奉玠圭。【爾雅·釋器】珪大尺二寸謂之玠。 又【集韻】通作介。【詩·大雅】錫爾介圭,以作爾寶。【類篇】或作琾。 考證:〔【說文】大圭也。引書顧命,稱奉玠玉。〕 謹照原文玠玉改玠圭。

Thuyết Văn

大圭也。 从王。介聲。 周書曰。稱奉介圭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工、記。天子鎭圭。諸矦命圭。戴先生曰。二者皆謂之介圭。爾雅。圭大尺二寸爲玠。據鎭圭言也。詩。錫爾介圭。以作爾寶。據命圭言也。介者、大也。禮器。大圭不瑑。以素爲貴。亦謂此也。 古拜切。十五部。 顧命曰。大保承介圭。又曰。賓稱奉圭兼幣。葢許君偶誤合二爲一。如或簸或舀、竷竷舞我之類。韻會引介圭作玠玉。

【玠】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khuê (Ngọc khuê.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 琾 · 𡘇 · 𤦠 · 琾