珉
mân
Hán Việt: mân · Pinyin: mín
Tổng quan
đá cẩm thạch, đá giống ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | mân |
| Quảng Đông | man4 |
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Baxter-Sagart | mr[ə][n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mr[ə][n] |
| Phản thiết | 眉貧切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ đá đẹp. Kinh Lễ có câu : {quân tử quý ngọc nhi tiện mân} [君子貴玉而賤珉] người quân tử quý ngọc mà khinh đá mân, ý nói hiềm vì nó lẫn lộn với ngọc vậy. Cũng đọc là chữ {dân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 似玉的美石。《荀子.法行》:「君子之所以貴玉而賤珉者,何也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珉 (形声。从玉,民声。本义似玉的美石) 同本义 珉,石之美者。--《说文》。字亦作瑉、作碿。 瑉玉三采。--《周礼·弁师》 敢问君子贵玉而贱碿者。--《礼记·聘义》 琳珉昆吾。--《汉书·司马相如传》 岐山其阴多白珉。--《山海经·中山经》 故虽有珉之雕雕,不若玉之章章。--《荀子》 珉mín似玉那样的美石。
Eng
- CC-CEDICT alabaster, jade-like stone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音岷。【說文】石之美者。【廣韻】美石,次玉。【韻會】珉似玉而非也。【禮·玉藻】君子貴玉而賤珉。【山海經】岐山,其隂多白珉。 又人名。【戰國策】韓珉處於趙。【註】珉,蓋韓人之善於齊秦而處趙者。 又【集韻】悲巾切,音份。與瑉同。【史記·司馬相如傳】琳瑉琨珸。劉伯莊讀。【廣韻】亦作玟䃉。
Thuyết Văn
石之美者。 从王。民聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弁師。珉玉三采。 武巾切。十二部。按凡民聲字在十二部。凡昏聲字在十三部。昏不以民爲聲也。聘義注曰。碈或作玟。凡文聲昏聲同部。琘碈字皆玟之或體。不與珉同字。其譌亂久矣。
【珉】 (mân ⟨dân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: Vũ cân thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) mĩ (Đẹp) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䃉 · 砇 · 玟 · 䃉 · 砇