bèi bội

Hán Việt: bội · Pinyin: bèi

Tổng quan

vòng cổ

琲瓃 · 玑琲 · 玟琲 · 珠琲 · 球琲 · 琛琲 · 瑶琲 · 璣琲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbội
Quảng Đôngpui3
Nhật BảnTSURANUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbuaix
Phản thiết步昧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Năm trăm hạt châu gọi là một {bội}, mười chuỗi hạt châu gọi là một {bội}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 貫珠。即成串的珠子。《廣韻.上聲.賄韻》:「琲,珠五百枚。」《文選.卷五.賦.左思.吳都賦》:「珠琲闌干。」李善注引《史記》:「琲,貫也。珠十貫為一琲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琲 珠串子 赐以黄金万镒,白璧十双,明珠百琲。--清·王韬《淞滨琐话》 珠子 宫中有七重楼,覆铜瓦,楹极皆大琲杂宝,四隅置铜槽。--《新唐书》 琲bèi 1.珠串子。 2.珠子。

Eng

  • CC-CEDICT necklace

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普乃切,音痱。【說文】珠五百枚也。【左思·吳都賦】珠琲闌干。【註】琲,贯也。珠十貫爲一琲。張有曰:草木華未旉,琲磊如珠。 又【廣韻】【集韻】蒲昧切【韻會】蒲妹切【正韻】步昧切,𠀤音佩。又【廣韻】蒲罪切【集韻】【韻會】【正韻】部凂切,𠀤音蓓。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㻗