弹琵琶
đạn tì bà
Hán Việt: đạn tì bà
Tổng quan
(âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít
1.演奏琵琶。如:「他從小就喜歡彈琵琶,現在終於成了一名演奏家。」 2.形容發抖。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chơi đàn tỳ bà
- Biên soạn play the [i]pipa[/i]
Mainland
- Kaggle Zh-Vi lute
Eng
- Cihui 彈琵琶 án pípa v.o. play the pipa