yīng anh

Hán Việt: anh · Pinyin: yīng

Tổng quan

vòng cổ

璎珞 · 璎玑 · 璎珠 · 璎珞藤 · 璎珞枣儿 · 林璎 · 珠璎 · 香璎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtanh
Quảng Đôngjing1
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjeng
Phản thiết於莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瓔
  • Thiều Chửu {Anh lạc} [瓔珞] chuỗi ngọc, lấy ngọc châu xâu từng chuỗi đeo vào cổ cho đẹp gọi là {anh lạc}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璎 (形声。从玉,婴声。本义似玉的美石) 同本义 璎,璎琅,石似玉也。--《玉篇》 璎,璎珞。--《广韵》 即解颈众宝珠璎珞,价直百千两金而以与之。--《妙法莲华经普门品》 又如璎珠(玉珠。用作饰物);璎玑(珠玑。形容珍贵) 璎珞 将那珠宝晶莹、黄金灿烂的璎珞摘出来。--《红楼梦》 璎yīng ⒈像玉的石头。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT necklace

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於盈切【集韻】【韻會】伊盈切,𠀤音嬰。【玉篇】𡌨蒼云:瓔珢,石似玉也。 又【廣韻】瓔珞,頸飾。 又【集韻】於莖切【正韻】於京切,𠀤音罌。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 璎 · 璎 · 瓔 · 璎 · 瓔