道璨

đạo xán

Hán Việt: đạo xán

Tổng quan

ĐẠO XÁN (?-1271) Thiền sư đời Tống, hiệu Vô Văn, người xứ Thái Hòa (nay thuộc tỉnh Giang Tây), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tiếu Ông Diệu Kham, tông Lâm Tế, phái Đại Huệ. Sư trụ Tiến Phúc Thiền Tự ở

Cấu tạo: 道 (đạo) + 璨 (xán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠO XÁN (?-1271) Thiền sư đời Tống, hiệu Vô Văn, người xứ Thái Hòa (nay thuộc tỉnh Giang Tây), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tiếu Ông Diệu Kham, tông Lâm Tế, phái Đại Huệ. Sư trụ Tiến Phúc Thiền Tự ở Nhiêu Châu (nay là huyện Ba Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc. Tác phẩm: Vô Văn Ấn (Thi Văn tập) 20 quyển. Vô Văn Hòa thượng ngữ lục 1 quyển

other

  • Nguồn khác (?-1271) Thiền sư đời Tống, hiệu Vô Văn, người xứ Thái Hòa (nay thuộc tỉnh Giang Tây), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Tiếu Ông Diệu Kham, tông Lâm Tế, phái Đại Huệ
  • Nguồn khác Sư trụ Tiến Phúc Thiền Tự ở Nhiêu Châu (nay là huyện Ba Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Vô Văn Ấn (Thi Văn tập) 20 quyển
  • Nguồn khác Vô Văn Hòa thượng ngữ lục 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

璨玉 · 璨璨 · 璨美 · 道𡗶 · 道一 · 道上 · 道丕 · 道中