僧璨

tăng xán

Hán Việt: tăng xán

Tổng quan

Tăng Xán; TĂNG XÁN (?-606) Thiền tăng đời Tùy, Trung Quốc, Tam Tổ Thiền tông. Đời Đông Ngụy niên hiệu Thiên Bình thứ 2 (535) tham kiến Huệ Khả được khai ngộ. Lúc Bắc Chu Võ Đế diệt Phật pháp, sư qua l

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 璨 (xán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tăng Xán; TĂNG XÁN (?-606) Thiền tăng đời Tùy, Trung Quốc, Tam Tổ Thiền tông. Đời Đông Ngụy niên hiệu Thiên Bình thứ 2 (535) tham kiến Huệ Khả được khai ngộ. Lúc Bắc Chu Võ Đế diệt Phật pháp, sư qua lại núi Tư Không, núi Hoàn Công thuộc Thơ Châu (Tiềm Sơn, An Huy). Đời Tùy, niên hiệu Khai Hoàng thứ 12 (592) Đạo Tín đến cầu pháp, theo học với sư 9 năm. Tác phẩm: Tín Tâm Minh. Đường Huyền Tông ban thụy “Giám Trí Pháp Sư”

other

  • Nguồn khác (?-606) Thiền tăng đời Tùy, Trung Quốc, Tam Tổ Thiền tông
  • Nguồn khác Đời Đông Ngụy niên hiệu Thiên Bình thứ 2 (535) tham kiến Huệ Khả được khai ngộ
  • Nguồn khác Lúc Bắc Chu Võ Đế diệt Phật pháp, sư qua lại núi Tư Không, núi Hoàn Công thuộc Thơ Châu (Tiềm Sơn, An Huy)
  • Nguồn khác Đời Tùy, niên hiệu Khai Hoàng thứ 12 (592) Đạo Tín đến cầu pháp, theo học với sư 9 năm
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tín Tâm Minh
  • Nguồn khác Đường Huyền Tông ban thụy “Giám Trí Pháp Sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众