璀璨

cuǐ cànthôi xán

Hán Việt: thôi xán · Pinyin: cuǐ càn

Tổng quan

書 óng ánh; lóng lánh; rực rỡ; lộng lẫy; sáng chói

新华 · Tân Hoa Đại lục

鲜明灿烂明珠璀璨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光明燦爛。晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「建木滅景于千尋,琪樹璀璨而垂珠。」《聊齋志異.卷一一.香玉》:「牡丹高丈餘,花時璀璨如錦。」

Cấu tạo: 璀 (thôi) + 璨 (xán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng rực
  • Cihui rực rỡ
  • Tần suất từ sáng rực , rực rỡ; 書 óng ánh; lóng lánh; rực rỡ; lộng lẫy; sáng chói; óng ánh; lóng lánh; rực rỡ; lộng lẫy; sáng chói
  • Biên soạn 璀璨 uǐcàn s.v. bright; resplendent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光明燦爛。晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「建木滅景于千尋,琪樹璀璨而垂珠。」《聊齋志異.卷一一.香玉》:「牡丹高丈餘,花時璀璨如錦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲜明灿烂明珠璀璨。

Eng

  • Cihui bright; resplendent
  • Tần suất từ 璀璨 uǐcàn s.v. bright; resplendent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灿烂 · 绚丽 · 鲜艳

Từ trái nghĩa

惨澹