淨璨

tịnh xán

Hán Việt: tịnh xán

Tổng quan

TỊNH XÁN (1600-1658) Thiền tăng sống vào cuối đời Minh-đầu đời Thanh, họ Chu, hiệu Phiên Quang, người đời gọi sư là »Phiên Quang Tịnh Xán Thiền sư«, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc. Lúc

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 璨 (xán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1600-1658) Thiền tăng sống vào cuối đời Minh-đầu đời Thanh, họ Chu, hiệu Phiên Quang, người đời gọi sư là »Phiên Quang Tịnh Xán Thiền sư«, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc
  • Nguồn khác Lúc trẻ làm đạo sĩ, sau chuyển hướng theo Phật, xuất gia, đến tham học nơi ngài Thụy Bạch Minh Tuyết
  • Nguồn khác Một hôm chợt nghe tiếng trái cây rơi xuống mái ngói, sư liền ngộ, được ngài ấn khả cho nối pháp, thuộc tông Tào Động
  • Nguồn khác Năm 1646, sư kế tục trụ Biện Sơn
  • Nguồn khác Về già, trụ trì chùa Kim Sơn, Tô Châu, sau đó làm vị Trụ trì đời thứ 5 của chùa Hoa Lâm
  • Nguồn khác Đệ tử nối pháp sư hơn 20 người

Từ liên quan

Gần nghĩa

净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽 · 净心 · 净手