嬌小玲瓏

jiāo xiǎo líng lóngkiều tiểu linh lung

Hán Việt: kiều tiểu linh lung · Pinyin: jiāo xiǎo líng lóng

Tổng quan

LINH LUNG xinh xắn lanh lợi; lanh lợi đáng yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

玲珑:伶俐可爱。形容身材小巧、伶俐可爱的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小巧、靈活而可愛的樣子。《孽海花》第四回:「衾裡面,緊貼身朝外睡著個嬌小玲瓏的妙人兒。」

Cấu tạo: 嬌 (kiều) + 小 (tiểu) + 玲 (linh) + 瓏 (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xinh xắn lanh lợi: lanh lợi đáng yêu
  • Biên soạn 嬌小玲瓏 iāoxiǎolínglóng f.e. delicate and exquisite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小巧、靈活而可愛的樣子。《孽海花》第四回:「衾裡面,緊貼身朝外睡著個嬌小玲瓏的妙人兒。」

Eng

  • Cihui 嬌小玲瓏 iāoxiǎolínglóng f.e. delicate and exquisite

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庞然大物 · 硕大无朋