畅
sướngNôm sướng
Hán Việt: sướng · Pinyin: chàng · Nôm: sướng
Tổng quan
Sướng. Như thông sướng [通暢] thư sướng, thông suốt, sướng khoái [暢快] sướng thích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàng |
|---|---|
| Hán Việt | sướng |
| Âm Nôm | sướng |
| Quảng Đông | coeng3 |
| Chú âm | ㄔㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriangh |
| Phản thiết | 丑亮切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 暢
- Thiều Chửu Sướng. Như thông sướng [通暢] thư sướng, thông suốt, sướng khoái [暢快] sướng thích. Thích. Như sướng ẩm [暢飲] uống thích, sướng tự [暢敘] bàn bạc thích (trò chuyện thỏa thuê)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sướng sung sướng [Eng: happy]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畅 (形声。从申,? 同本义 登台四望,三面皆畅。--《韩非子·说林上》 美在其中,而畅于四支。--《易·坤》 又如通畅(运行无阻); 顺畅(顺利通畅,没有阻碍) 舒畅 旧国旧都,望之畅然。--《庄子·则阳》 感条畅之气。--《礼记·乐记》 美声畅于虞氏。--《文选·张衡·西京赋》 又如宽畅(心里舒畅); 酣畅(畅快) 茂盛 草木畅茂。--《孟子·滕文公上》 流畅,言辞敏捷、自在而流利 畅 正; 极; 甚 畅 chàng ①顺畅,没有阻碍~通无阻。痛快; 尽情欢~。 【畅达】(语言、文章、交通等)通顺流利行文~。 【畅所欲言】把想要说出的话痛痛快快地全说出来。 【畅想】放开思路,无拘无束地想象~曲。 【畅游】 ①尽情愉快地游览。 ②舒畅地游泳。 畅(暢)chàng ⒈无阻碍~通。~达。~销。流~。 ⒉通晓晓~军事。 ⒊舒适舒~。欢~。 ⒋痛快,尽情~快。~谈。~所欲言。 ⒌盛~茂。~盛。
Eng
- CC-CEDICT free, unimpeded, smooth, at ease, free from worry, fluent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤丑亮切,音唱。通暢。又達也。【易·坤卦】美在其中而暢於四支。【疏】有美在中,必通暢於外。【尙書序】約文申義,敷暢厥旨。 又【禮·月令】命之曰暢月。【註】暢,充也。 又【類篇】長也。 又琴曲。【風俗通】命其曲曰暢。暢者,言其道之美暢。 又姓。【陳留·風俗傳】暢氏出齊。唐有暢當。【集韻】通作鬯。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畼 · 𣈱 · 𤲘 · 畅 · 畼 · 畅 · 暢 · 昶 · 畅 · 暢