暢快

chàng kuài sướng khoái

Hán Việt: sướng khoái · Pinyin: chàng kuài

Tổng quan

thanh thản, tự do tự tại, không lo âu ui thích. sướng khoái sướng khoái ☆Vui thích. vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng。舒暢快樂。 心情暢快。 lòng vui sướng.

Cấu tạo: (sướng) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sướng khoái sướng khoái ☆Vui thích.
  • Cihui thanh thản, tự do tự tại, không lo âu ui thích. sướng khoái sướng khoái ☆Vui thích. vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng。舒暢快樂。 心情暢快。 lòng vui sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒暢快樂,稱心如意。《儒林外史》第四四回:「說的暢快!說的暢快!拿大杯來喫酒。」《老殘遊記》第一回:「今日開筵,明朝設席,鬧的十分暢快!」 2.性情直爽。如:「他是個暢快人,有什麼說什麼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒畅快乐:心情~。

Eng

  • CC-CEDICT carefree
  • Cihui carefree

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

痛快 · 舒坦

Từ trái nghĩa

忧愁 · 忧郁 · 抑郁 · 烦闷 · 苦闷 · 郁闷