畅快

chàng kuàisướng khoái

Hán Việt: sướng khoái · Pinyin: chàng kuài

Tổng quan

vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng. lòng vui sướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

舒畅快乐:心情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舒暢快樂,稱心如意。《儒林外史》第四四回:「說的暢快!說的暢快!拿大杯來喫酒。」《老殘遊記》第一回:「今日開筵,明朝設席,鬧的十分暢快!」 2.性情直爽。如:「他是個暢快人,有什麼說什麼。」

Cấu tạo: 暢 (sướng) + 快 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự ấm cúng, sự thoải mái xem cozy; sướng khoái: vui sướng/dễ chịu/thoải mái/hể hả/ấm cúng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng
  • Biên soạn 暢快 hàngkuài* s.v. 1. free from inhibitions; carefree 2. cheerful and exuberant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒暢快樂,稱心如意。《儒林外史》第四四回:「說的暢快!說的暢快!拿大杯來喫酒。」《老殘遊記》第一回:「今日開筵,明朝設席,鬧的十分暢快!」 2.性情直爽。如:「他是個暢快人,有什麼說什麼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒畅快乐:心情~。

Eng

  • Cihui carefree
  • Tần suất từ 暢快 hàngkuài* s.v. 1. free from inhibitions; carefree 2. cheerful and exuberant

Đức

  • Handedict sorglos

other

  • Nguồn khác Vui thích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

痛快 · 舒坦

Từ trái nghĩa

忧愁 · 忧郁 · 抑郁 · 烦闷 · 苦闷 · 郁闷