畅然
sướng nhiên
Hán Việt: sướng nhiên · Pinyin: chàng rán
Tổng quan
vui vẻ; tinh thần phấn chấn
歡欣的樣子。《莊子.則陽》:「舊國舊都,望之暢然。」《儒林外史》第八回:「看老世臺這等襟懷高曠,尊大人所以得暢然掛冠。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vui vẻ
- Tần suất từ vui vẻ; tinh thần phấn chấn
- Biên soạn 暢然 chàngrán adv. joyfully
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡欣的樣子。《莊子.則陽》:「舊國舊都,望之暢然。」《儒林外史》第八回:「看老世臺這等襟懷高曠,尊大人所以得暢然掛冠。」
Eng
- Cihui happily; in high spirits
- Tần suất từ 暢然 chàngrán adv. joyfully