畅流

sướng lưu

Hán Việt: sướng lưu

Tổng quan

sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xu

Cấu tạo: 暢 (sướng) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu lượng
  • Tần suất từ sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề, đứng về phe thắng, phù thịnh
  • Biên soạn 暢流 hàngliú v. flow freely/smoothly

Eng

  • Cihui 暢流 hàngliú v. flow freely/smoothly
  • Tần suất từ 暢流 hàngliú v. flow freely/smoothly

Từ liên quan

Gần nghĩa

畅流的 · 暢利 · 暢快 · 暢懷 · 暢蔚 · 暢行 · 暢遂 · 暢遊