疲困
bì khốn
Hán Việt: bì khốn · Pinyin: pí kùn
Tổng quan
(văn học) mệt mỏi
1.疲乏困顿。
疲勞困頓。《三國演義》第一一回:「今曹兵遠來疲困,利在速戰,不可養成氣力。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiệt sức
- Cihui (kinh tế) yếu
- Cihui kém
- Tần suất từ (văn học) mệt mỏi , kiệt sức , (kinh tế) yếu , kém
- Biên soạn tired; fatigued; sleepy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疲勞困頓。《三國演義》第一一回:「今曹兵遠來疲困,利在速戰,不可養成氣力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.疲乏困顿。
Eng
- Cihui (literary) tired; fatigued; (economics) weak; sluggish
- Tần suất từ s.v. tired; fatigued; sleepy