疲乏
bì phạp
Hán Việt: bì phạp · Pinyin: pí fá
Tổng quan
mệt mỏi | mệt ệt mỏi yếu sức. bì phạp bì phạp ☆Mệt mỏi yếu sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi | mệt ệt mỏi yếu sức. bì phạp bì phạp ☆Mệt mỏi yếu sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疲勞困乏。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「公與紹相拒連月,雖比戰斬將,然眾少糧盡,士卒疲乏。」《三國演義》第一一五回:「魏兵千里運糧,經涉山嶺,自然疲乏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疲劳﹐困乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疲劳﹐困乏。
Eng
- CC-CEDICT tired|weary
- Cihui tired; weary