疲勞

pí láo bì lao

Hán Việt: bì lao · Pinyin: pí láo

Tổng quan

mệt mỏi | một cách mệt mỏi | sự mệt mỏi

Cấu tạo: (bì) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi | một cách mệt mỏi | sự mệt mỏi
  • Cihui bì lao bì lao ☆Mệt nhọc. Mệt mỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腦力、肌肉或其他器官因過度消耗而機能反應減弱。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「將士疲勞,不可便用,且徐緩之。」也作「罷勞」。 2.因外力過強或作用時間過久,而不能繼續起正常的反應。如:「金屬疲勞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳苦困乏; 因运动过度或刺激过强﹐细胞﹑组织或器官的机能或反应能力减弱; 因外力过强或作用时间过久而不能继续起正常的反应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦困乏。 2.因运动过度或刺激过强﹐细胞﹑组织或器官的机能或反应能力减弱。 3.因外力过强或作用时间过久而不能继续起正常的反应。

Eng

  • CC-CEDICT fatigue|wearily|weariness|weary
  • Cihui fatigue; wearily; weariness; weary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 委靡 · 委顿 · 怠倦 · 疲乏 · 疲倦 · 疲困 · 疲惫