疴

kēaNôm a

Hán Việt: a · Pinyin: kē · Nôm: a

Tổng quan

Cũng như chữ a [疴]

染疴 · 沈疴 · 沉疴 · 沉疴难起 · 疴恙 · 疴疾 · 疴痒 · 疴祸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Hán Việta
Âm Nômkhờ
Quảng Đôngngo1
Nhật BảnYAMAI
Hàn Quốc아
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhrah
Phản thiết烏何切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ốm, ốm nặng gọi là trầm a [沉疴] hay [沈疴]. Cũng đọc là kha. Giản thể của chữ 痾

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kha trầm kha [Eng: serious]
  • Giản Dị Hán Nôm khú già khú đế [Eng: very old]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khờ khờ khạo, khù khờ [Eng: to naive]
  • Bảng Tra Chữ Nôm a trầm a (trầm kha: ốm nặng) [Eng: illness, sickness, disease; pain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「痾」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疴〈名〉 (形声。从疒,表示与疾病有关,可声。本义疾病) 同本义 疴,病也。--《说文》 时即有口疴。--《洪范·五行传》 又如疴疾(又叫疴恙。疾病); 疴痒(疾病痛痒); 沉疴(重病) 疴kē疾病~缠其身。沉~(重病)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) disease, also pr. [e1]

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】烏何切【集韻】【韻會】於何切,𠀤音阿。病也。【前漢·五行志】時卽有口疴。亦作痾。 又【廣韻】枯駕切【集韻】丘駕切,𠀤音髂。小兒驚病。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。可聲。 五行傳曰。時卽有口疴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鴻範五行傳鄭注同。 烏何切。十七部。 五行傳者、伏生鴻範五行傳也。言之不從。是謂不乂。時則有口舌之疴。

【疴】 (a ⟨kha⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Ô hà thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'a' Suy luận: a (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痾 · 痾 · 痾 · 痾