痒
dươngNôm dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: dương
Tổng quan
Phàm các bệnh nhọt sảy đều gọi là dương, nên thầy thuốc ngoại khoa gọi là dương y [瘍醫]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Âm Nôm | ngưa |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangx |
| Baxter-Sagart | Cə.ɢaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.ɢaŋʔ |
| Phản thiết | 餘兩切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ốm. Ngứa. Giản thể của chữ 癢
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dưỡng tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) [Eng: itch]
- Giản Dị Hán Nôm ngưa ngưa ngứa [Eng: to itch]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 身體器官或皮膚黏膜發生潰爛或生瘡的症狀。同「瘍」。《說文解字.疒部》:「痒,瘍也。」《周禮.天官冢宰.疾醫》:「夏時有痒疥疾,秋時有瘧寒疾。」_x000D_ [動]_x000D_ 憂慮成疾。《詩經.小雅.正月》:「哀我小心,癙憂以痒。」漢.毛亨.傳:「痒,病也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痒 (形声。从疒,养声。本义一种皮肤不适、引人欲搔的感觉) 同本义 形容某些难以抑制的强烈愿望 花前技痒又成诗。--宋·陆游《还东》 又如痒滋滋(形容按捺不下某种兴奋的情绪); 痒酥酥(形容产生某种难以压抑的强烈愿望; 形容轻松愉快的感觉); 痒处(指心里怀的强烈愿望或身上存在的突出问题) 痒(皐)yǎng皮肤或粘膜受刺激需要抓搔的一种感觉搔~。不痛不~。身上直~ ~。 痒yáng 1.忧思过度所成之病。 2.受损害; 损害。 3.通"疡"。痈疮。参见"痒疥"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 癢, 痒[yang3], to itch, to tickle
- CC-CEDICT to itch, to tickle
Nguồn gốc
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痒 · 𤶪 · 𦍲 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢