yáng dương

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng

Tổng quan

Bệnh; 2. Ngứa: 抓痒 Gãi ngứa; 搔到痒處 Gãi đúng chỗ ngứa. Xem 癢 [yăng].

痒疹 · 痒痒 · 痒的 · 痒1. · 痒2. · 痒痒挠 · 刺痒 · 发痒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổjangx
Baxter-SagartCə.ɢaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.ɢaŋʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ốm. Ngứa. Giản thể của chữ 癢
  • Thiều Chửu Ngứa. Lễ Ký [禮記] : {Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao} [寒不敢襲,癢不敢搔] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi. Ta quen đọc là chữ {dạng}. Dị dạng của chữ [痒].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 身體器官或皮膚黏膜發生潰爛或生瘡的症狀。同「瘍」。《說文解字.疒部》:「痒,瘍也。」《周禮.天官冢宰.疾醫》:「夏時有痒疥疾,秋時有瘧寒疾。」_x000D_ [動]_x000D_ 憂慮成疾。《詩經.小雅.正月》:「哀我小心,癙憂以痒。」漢.毛亨.傳:「痒,病也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痒 (形声。从疒,养声。本义一种皮肤不适、引人欲搔的感觉) 同本义 形容某些难以抑制的强烈愿望 花前技痒又成诗。--宋·陆游《还东》 又如痒滋滋(形容按捺不下某种兴奋的情绪);痒酥酥(形容产生某种难以压抑的强烈愿望;形容轻松愉快的感觉);痒处(指心里怀的强烈愿望或身上存在的突出问题) 痒(皐)yǎng皮肤或粘膜受刺激需要抓搔的一种感觉搔~。不痛不~。身上直~ ~。 痒yáng 1.忧思过度所成之病。 2.受损害;损害。 3.通"疡"。痈疮。参见"痒疥"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 癢|痒[yang3]|to itch|to tickle
  • CC-CEDICT to itch|to tickle

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痒 · 𤶪 · 𦍲 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢 · 痒 · 癢