痜
ngốcNôm ngốc
Hán Việt: ngốc · Pinyin: tū · Nôm: ngốc
Tổng quan
Trụi, hói, người không có tóc gọi là ngốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tū |
|---|---|
| Hán Việt | ngốc |
| Âm Nôm | ngốc |
| Quảng Đông | tuk1 |
| Nhật Bản | KASA |
| Chú âm | ㄙˉ |
| Phản thiết | 他谷切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trụi, hói, người không có tóc gọi là ngốc. Nói rộng ra phàm cái gì có lông mà rụng trụi đều gọi là ngốc. Như ngốc bút [禿筆] cái bút cùn. Xem ghi chú (1). $ (1) Khang Hi tự điển [康熙字典] ghi âm thốc (tha cốc thiết [他谷切])
Eng
- CC-CEDICT old variant of 禿, 秃[tu1], bald
Nguồn gốc
Khang Hy
【集韻】他谷切,音禿。首瘍也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư