痬
Pinyin: chèn
Tổng quan
痬 烦热;疾病 痬,热病也。亦作疹。--《说文》 美痬不如恶石。--《左传·成公六年》 则有疾痬。--《左传·哀公六年》 痬如疾首。--《诗·小雅·小弁》 忧伤;痛苦 痬如疾首 曹操父子,世载其罪,朕用惨怛,痬如疾首。--《三国志·马超传》 痬chèn热病。泛指病。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chèn |
|---|---|
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Phản thiết | 夷益切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痬 烦热;疾病 痬,热病也。亦作疹。--《说文》 美痬不如恶石。--《左传·成公六年》 则有疾痬。--《左传·哀公六年》 痬如疾首。--《诗·小雅·小弁》 忧伤;痛苦 痬如疾首 曹操父子,世载其罪,朕用惨怛,痬如疾首。--《三国志·马超传》 痬chèn热病。泛指病。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】夷益切,𠀤音繹。【說文】脈痬也。【廣韻】病相染也。【集韻】關中謂病相傳為痬。 又【博雅】痬,癡也。 又【集韻】施隻切,音釋。義同。
Thuyết Văn
脈痬也。 从𤕫。易聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
脈痬曡韵字。脈痬者、善驚之病也。方言曰。脈痬、欺漫也。又曰。衇、慧也。郭注。今名黠爲鬼衇。又曰。慧、自關而東趙魏之閒謂之黠。或謂之鬼。郭注。言鬼脈也。潘岳賦。靡聞而驚。無見自脈。徐爰注言雉性驚鬼黠。按蜥蜴跂跂脈脈亦是此意。漢書所云易病者、當是痬之叚借。王子矦表樂平矦訢病狂易。 羊益切。十六部。
【痬】 (dích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Mạch máu) dích vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤻂