sāo

Pinyin: sāo

Tổng quan

ngứa thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ tiếng Đài Loan đọc là [sao1]

瘙痒 · 瘙痒病 · 瘙痒症 · 羊瘙痒病 · 羊瘙痒症 · 瘙樝 · 瘙疳 · 瘙疹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāo
Quảng Đôngsou3
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsauh
Phản thiết先到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 疥瘡。明.李時珍《本草綱目.卷三三.果部.慈姑》:「(慈姑葉)搗爛封之,調蚌粉塗瘙疿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘙〈名〉 古代指疥疮 瘙,疮瘙。--《广韵》 又如瘙疳(疮名。性病的一种) (皮肤)发痒 瘙sào皮肤发痒~痒。

Eng

  • CC-CEDICT itch|old term for scabies|Taiwan pr. [sao1]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音喿。【博雅】瘙,創也。 又【集韻】蘇遭切,音騷。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㿋