ế

Hán Việt: ế · Pinyin:

Tổng quan

chôn

瘞錢 · 瘞髮塔 · 寶誌瘞所 · 瘞位 · 瘞土 · 瘞地 · 瘞坎 · 瘞埋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtế
Quảng Đôngai3
Nhật BảnUZUMERU
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqied
Baxter-Sagartq(r)[e]p-s
Hán ngữ Thượng cổq(r)[e]p-s
Phản thiết壹計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chôn, giấu. Dị dạng của chữ 瘗

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 掩埋。唐.李洞〈斃驢〉詩:「蹇驢秋斃瘞荒田,忍把敲吟舊竹鞭。」《聊齋志異.卷九.愛奴》:「夫人未出閣時,便從服役,夭殂瘞此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘞yì"瘗"的繁体字。

Eng

  • CC-CEDICT bury|sacrifice

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨻏【唐韻】於罽切【集韻】壹計切,𠀤音䚷。【說文】幽薶也。【爾雅·釋言】瘞,幽也。【疏】謂埋藏。又【釋祭名】祭地曰瘞薶。【註】旣祭埋藏之。【詩·大雅】上下奠瘞。【釋文】瘞,埋也。【禮·禮運】故先王秉著龜,列祭祀瘞繒。【註】埋牲曰瘞。 又【儀禮·覲禮】祭川沈,祭地瘞。【註】古文瘞作殪。祭地瘞者,祭月也。 又【爾雅·釋詁】瘞,微也。 又【集韻】壹計切,医去聲。義同。

Thuyết Văn

幽薶也。 从土。㾜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。薶者、瘞也。二篆爲轉注。幽者、隱也。隱而薶之也。絫言之則曰瘞薶。 於罽切。十五部。疑古音當在八部。合韵也。

【瘞】(ế) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㾜 (khiệp) Phiên thiết: 於罽切 → ư + kế Nghĩa: 幽薶 vậy。 từ thổ (đất)。㾜 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 圠 · 𡈾 · 𡎶 · 𢊃 · 𤺦 · 𨻊 · 𨻏 · 圠 · 瘗 · 瘗 · 瘗