疙瘩汤

gē da tāngngật đáp thang

Hán Việt: ngật đáp thang · Pinyin: gē da tāng

Tổng quan

THANG bánh canh

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種用麵糊捏成小圓形塊狀,以羹湯煮熟的食物。《三俠五義》第九一回:「舀上一瓢水,找出小米麵,做了一碗熱騰騰的白水小米麵的疙瘩湯,端到小姐面前。」

Cấu tạo: 疙 (ngật) + 瘩 (đáp) + 湯 (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)
  • Tần suất từ bánh canh
  • Biên soạn dough-drop soup M:¹wǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用麵糊捏成小圓形塊狀,以羹湯煮熟的食物。《三俠五義》第九一回:「舀上一瓢水,找出小米麵,做了一碗熱騰騰的白水小米麵的疙瘩湯,端到小姐面前。」

Eng

  • Cihui 疙瘩湯 ēdatāng n. dough-drop soup M:¹wǎn
  • Tần suất từ n. dough-drop soup M:¹wǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

疙瘩的 · 疙瘩 · 疙瘩肉 · 疙瘩的东西