癖好
phích hảo
Hán Việt: phích hảo · Pinyin: pǐ hào
Tổng quan
mê; thích. anh ấy rất mê thư pháp và hội hoạ
1.对某种事物的特别爱好。
對某種事物特別有興趣及喜好。如:「他的癖好,和一般人不同。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đam mê
- Cihui nỗi ám ảnh
- Biên soạn favorite hobby
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對某種事物特別有興趣及喜好。如:「他的癖好,和一般人不同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对某种事物的特别爱好。
Eng
- Cihui one's passion; one's obsession
Đức
- Handedict Hobby