癡呆

chī dāisi ngai

Hán Việt: si ngai · Pinyin: chī dāi

Tổng quan

lú lẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迟钝; 愚昧一副痴呆相, 假装痴呆。②发呆气得痴呆了, 痴呆地站着, 神情痴呆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚蠢笨拙。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「聰明伶俐自天生,懵懂痴呆未必真。」元.無名氏《百花亭》第一折:「他把我先勾拽,引得人似痴呆。」也作「痴騃」。

Cấu tạo: 痴 (si) + 獃 (ngai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 痴呆 hīdāi* s.v. dull-witted; stupid ◆n. <med.> dementia

Eng

  • Cihui variant of 痴呆

other

  • Nguồn khác Ngu dốt đần độn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚蠢

Từ trái nghĩa

智慧 · 机灵