發癲

fā diānphát điên

Hán Việt: phát điên · Pinyin: fā diān

Tổng quan

nổi điên

新华 · Tân Hoa Đại lục

發狂。引申指行為不正常。如:「你發癲了啊?竟然把車子給拿去當了。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 癲 (điên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phát cuồng
  • Google Alex v6 phát điên
  • VietPhrases nổi điên
  • Tần suất từ nổi điên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發狂。引申指行為不正常。如:「你發癲了啊?竟然把車子給拿去當了。」

Eng

  • Cihui to go crazy; to lose one's mind
  • Tần suất từ to go crazy; to lose one's mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作