bát

Hán Việt: bát · Pinyin:

Tổng quan

bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭 登字头[deng1 zi4 tou2]

癶官 · 卡癶 · 旷癶 · 痌癶 · 痛癶 · 轸癶 · 痌癶在抱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbát
Quảng Đôngbut3
Nhật BảnSOMUKU
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpuat
Phản thiết北末切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gạt ra, đạp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 足剌癶:兩個腳掌向外張開行走的樣子。《說文解字.癶部》:「癶,足剌癶也。」 [動] 行走。五代周.衛元嵩《元包經.卷二.少陽四》:「漸,辵之癶。」唐.蘇源明.傳:「足有所行也。」唐.李江.注:「癶,行也。」 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癶bō 1.汉字部首之一。 2.两脚相背。 3.表示两足在行走。

Eng

  • CC-CEDICT Kangxi radical 105, known as 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤北末切,音鉢。【說文】足刺癶也。【六書本義】兩足張,有所撥除也。【元包經】𥃩北癶癶。傳曰:兩人相背也。【註】北,背也。【又】漸辵之癶。傳曰:足有所行也。【註】辵,足也。癶,行也。【字彙】从二止相背。有分癶之象。別作撥蹳,非。

Thuyết Văn

足剌𣥠也。 从止。凡𣥠之屬皆从𣥠。 讀若撥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

剌𣥠㬪韵字。剌盧達切。 𣜩變作癶。 北末切。十五部。

【癶】(bát) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 止? (chỉ) Phiên thiết: 盧達切 → lư + đạt | Đọc như: 撥 (bát) Nghĩa: túc (chân)剌𣥠 vậy。 từ 止?。Phàm các chữ thuộc bộ 𣥠 đều từ 𣥠。 đọc như 撥。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠇿 · 𣥖 · 𣥠