百乌

bách ô

Hán Việt: bách ô

Tổng quan

Trăm loài chim. Bách (trăm) có nghĩa chỉ số nhiều. 百乌哢𫡱啓𠮩卢 Bách điểu roọng soong khái líu lo (L.C.) Chim chóc hót hai phía líu lo

Cấu tạo: 百 (bách) + 烏 (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 百乌 BÁCH ĐIỂU Trăm loài chim. Bách (trăm) có nghĩa chỉ số nhiều. 百乌哢𫡱啓𠮩卢 Bách điểu roọng soong khái líu lo (L.C.) Chim chóc hót hai phía líu lo

Từ liên quan

Gần nghĩa

乌丘 · 乌云 · 乌亮 · 乌什 · 乌兰 · 乌合 · 乌呼 · 乌头