百个

bách cá

Hán Việt: bách cá

Tổng quan

trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phầ

Cấu tạo: 百 (bách) + 個 (cá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăm
  • Tần suất từ trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoàn toàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

百个东西 · 个个 · 个中 · 个人 · 个位 · 个体 · 个例 · 个儿