看中
khán trung
Hán Việt: khán trung · Pinyin: kàn zhòng
Tổng quan
Hán Việt: KHAN, KHÁN TRUNG vừa ý; hợp ý; trúng ý; thích; đúng ý. bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi. 看得中. thấy hợp ý. 看不中. thấy không vừa ý
经过观察,感觉合意看得中ㄧ看不中ㄧ你~哪个就买哪个。
中意。因滿意而選定。如:「她看中這件別緻的上衣,馬上要店員包裝起來。」、「這家公司一年前就看中他,希望他能跳槽過來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thích
- Cihui mê
- Cihui chọn sau khi cân nhắc
- Cihui quyết định chọn
- Tần suất từ khán trung/khán trúng: nhìn trúng/vừa ý/hợp ý/trúng ý/thích/đúng ý; Hán Việt: KHAN, KHÁN TRUNG vừa ý; hợp ý; trúng ý; thích; đúng ý. bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi. 看得中. thấy hợp ý. 看不中. thấy không vừa ý.; thích , mê , chọn sau khi cân nhắc , quyết định chọn; vừa ý; hợp ý; trúng ý; thích; đúng ý
- Biên soạn 看中 kànzhòng r.v. 1. take a fancy to; settle on 2. choose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中意。因滿意而選定。如:「她看中這件別緻的上衣,馬上要店員包裝起來。」、「這家公司一年前就看中他,希望他能跳槽過來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过观察,感觉合意看得中ㄧ看不中ㄧ你~哪个就买哪个。
Eng
- Cihui to have a preference for; to fancy; to choose after consideration; to settle on
- Tần suất từ 看中 kànzhòng r.v. 1. take a fancy to; settle on 2. choose , Tā bèi lǎobǎn ∼ le. He was chosen by the boss
Đức
- Handedict Gefallen finden an