矍然

quắc nhiên

Hán Việt: quắc nhiên

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

驚視的樣子。《文選.班固.東都賦》:「主人之辭未窮,西都賓矍然失容,逡巡降階。」《三國演義》第四四回:「權矍然起曰:『老賊欲廢漢自立久矣,所懼二袁、呂布、劉表與孤耳。今數雄已滅,惟孤尚存。孤與老賊,誓不兩立!』」

Cấu tạo: 矍 (quắc) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giật mình
  • Biên soạn 矍然 juérán v.p. looking around in fear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚視的樣子。《文選.班固.東都賦》:「主人之辭未窮,西都賓矍然失容,逡巡降階。」《三國演義》第四四回:「權矍然起曰:『老賊欲廢漢自立久矣,所懼二袁、呂布、劉表與孤耳。今數雄已滅,惟孤尚存。孤與老賊,誓不兩立!』」

Eng

  • Cihui 矍然 juérán v.p. looking around in fear
  • Tần suất từ 矍然 juérán v.p. looking around in fear

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而