矗矗

súc súc

Hán Việt: súc súc

Tổng quan

xúc xúc: (văn) Dốc và cao, nổi cao, gồ cao.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高聳的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「崇山矗矗,巃嵸崔巍。」《明史.卷三二五.外國傳六.浡泥傳》:「矗矗高山,以鎮王國。」 2.層層疊起的樣子。宋.梅堯臣〈依韻和孫都官河上寫望〉詩:「魚腥矗矗橋邊市,花暗深深竹裡窗。」

Cấu tạo: 矗 (súc) + 矗 (súc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cao vút
  • Biên soạn 矗矗 chùchù r.f. steep and lofty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「崇山矗矗,巃嵸崔巍。」《明史.卷三二五.外國傳六.浡泥傳》:「矗矗高山,以鎮王國。」 2.層層疊起的樣子。宋.梅堯臣〈依韻和孫都官河上寫望〉詩:「魚腥矗矗橋邊市,花暗深深竹裡窗。」

Eng

  • Cihui 矗矗 chùchù r.f. steep and lofty
  • Tần suất từ 矗矗 chùchù r.f. steep and lofty

Từ liên quan

Gần nghĩa

矗入 · 矗立 · 矗削 · 矗然 · 矗燈 · 矗聳 · 矗豎 · 矗天矗地