矗立

chù lìsúc lập

Hán Việt: súc lập · Pinyin: chù lì

Tổng quan

đứng sừng sững. đài tưởng niệm các anh hùng nhân dân vĩ đại, đứng sừng sững trên quảng trường Thiên An Môn

新华 · Tân Hoa Đại lục

高耸地立着:大街两旁~着高楼大厦, 电视发射塔~在山顶上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聳直立。宋.秦觀〈遊湯泉〉詩:「自定山轉而西,服光晷,薄星辰,亘二百里,迅馳而矗立。」《聊齋志異.卷七.郭秀才》:「前一人挺身矗立,即有一飛登肩上,亦矗立。」

Cấu tạo: 矗 (súc) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vươn cao
  • Cihui đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
  • Tần suất từ vươn cao , đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn); súc lập: đứng sừng sững; đứng sừng sững. đài tưởng niệm các anh hùng nhân dân vĩ đại, đứng sừng sững trên quảng trường Thiên An Môn.; đứng sừng sững
  • Biên soạn 矗立 chùlì v. stand tall and upright; tower over sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聳直立。宋.秦觀〈遊湯泉〉詩:「自定山轉而西,服光晷,薄星辰,亘二百里,迅馳而矗立。」《聊齋志異.卷七.郭秀才》:「前一人挺身矗立,即有一飛登肩上,亦矗立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高耸地立着:大街两旁~着高楼大厦, 电视发射塔~在山顶上。

Eng

  • Cihui to tower; standing tall and upright (of large building)
  • Tần suất từ 矗立 chùlì v. stand tall and upright; tower over sth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屹立 · 挺立 · 直立 · 耸峙