知事
tri sự
Hán Việt: tri sự · Pinyin: zhī shì
Tổng quan
tri huyện; quan huyện
民国初年称一县的长官。也叫县知事。
1.曉事、懂事。《荀子.大略》:「主道知人,臣道知事。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐見兄弟小時母子伶仃,而今長大知事,也自歡喜他。」 2.職官名。民國初年稱一縣的長官為「縣知事」。今改稱為「縣長」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tổng đốc; TRI SỰ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Doanh sự, Thụ sự, Nhậm sự, Tri viện sự. Chức vụ trông coi tạp sự cùng điều động nhân sự làm việc trong thiền viện. Ban lãnh đạo thiền viện gồm có 2 ban: Ban Tây: gồm có sáu vị Đầu thủ. Đó là: Thủ tọa, Thư ký, Tri khách, Tri dục, Tri điện, Tri tạng. Ban Đông: gồm có sáu vị Tri sự. Đó là Đô tự, Giám tự, Phó tự, Duy-na, Điển tọa, Trực tuế. TMVK ghi: 無徳禪師酌酒行肉化紙錢訖、令集知事頭首散其餘盤、知事輩卻之。 Thiền sư Vô Đức uống rượu, ăn thịt, đốt tiền giấy xong, ra lệnh nhóm các vị Tri sự, Đầu thủ lại để dọn dẹp đồ ăn còn thừa trên bàn. Các vị Tri sự đều từ chối lời của sư sai…
- Biên soạn 知事 zhīshì n. 1. <hist.> county magistrate 2. <Japan> governor ◆attr. sensible ◆v.o. begin to know things (as a child grows up)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.曉事、懂事。《荀子.大略》:「主道知人,臣道知事。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐見兄弟小時母子伶仃,而今長大知事,也自歡喜他。」 2.職官名。民國初年稱一縣的長官為「縣知事」。今改稱為「縣長」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民国初年称一县的长官。也叫县知事。
Eng
- JMdict prefectural governor
- Cihui 知事 zhīshì n. 1. <hist.> county magistrate 2. <Japan> governor ◆attr. sensible ◆v.o. begin to know things (as a child grows up)
- Tần suất từ 知事 zhīshì n. 1. <hist.> county magistrate 2. <Japan> governor ◆attr. sensible ◆v.o. begin to know things (as a child grows up)
Đức
- Handedict Gouverneur
ja
- JMdict 知事(ちじ)
other
- Nguồn khác Còn gọi: Doanh sự, Thụ sự, Nhậm sự, Tri viện sự
- Nguồn khác Chức vụ trông coi tạp sự cùng điều động nhân sự làm việc trong thiền viện
- Nguồn khác Ban lãnh đạo thiền viện gồm có 2 ban: Ban Tây: gồm có sáu vị Đầu thủ
- Nguồn khác Đó là: Thủ tọa, Thư ký, Tri khách, Tri dục, Tri điện, Tri tạng
- Nguồn khác Ban Đông: gồm có sáu vị Tri sự
- Nguồn khác Đó là Đô tự, Giám tự, Phó tự, Duy-na, Điển tọa, Trực tuế
- Nguồn khác TMVK ghi: 無徳禪師酌酒行肉化紙錢訖、令集知事頭首散其餘盤、知事輩卻之。 Thiền sư Vô Đức uống rượu, ăn thịt, đốt tiền giấy xong, ra lệnh nhóm các vị Tri sự, Đầu thủ lại để dọn dẹp đồ ăn còn thừa trên bàn
- Nguồn khác Các vị Tri sự đều từ chối lời của sư sai bảo