矻

kùkhốtNôm khốt

Hán Việt: khốt · Pinyin: kù · Nôm: khốt

Tổng quan

Khốt khốt [矻矻] xốc vác (làm sa sả không nghỉ). Tục đọc là chữ ngột

矻矻 · 孜孜矻矻 · 矻磴 · 矻齊 · 矻睜睜 · 矻蹬蹬 · 款矻 · 區區矻矻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkù
Hán Việtkhốt
Âm Nômkhốt
Quảng Đôngfat1
Nhật BảnISHI
Hàn Quốc골
Chú âmㄎㄨˉ
Hán ngữ Trung cổkhuot
Phản thiết苦骨切
Thanh mẫu溪
Vận沒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khốt khốt [矻矻] xốc vác (làm sa sả không nghỉ). Tục đọc là chữ ngột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「矻矻」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 矻矻[ku1 ku1], Taiwan pr. [ku4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦骨切,音窟。矻矻,勞極也。【前漢·王褒傳】勞筋苦骨,終日矻矻。【如淳曰】健作貌。【韓愈·進學解】矻矻窮年。 又【集韻】丘八切,音劼。與硈同。石堅貌。

Tự hình

  • Khải thư