矾
phàn
Hán Việt: phàn
Tổng quan
phèn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Hán Việt | phàn |
| Quảng Đông | faan4 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 礬
- Thiều Chửu Phèn. Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là {minh phàn} [明礬] hay {bạch phàn} [白礬] dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là {thanh phàn} [青礬] cũng dùng để làm thuốc nhưng có độc. Thứ xanh lục gọi là {tạo phàn} [皂礬] hay {thủy lục phàn} [水綠礬], dùn…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phàn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矾 各种金属(如铜、铁、锌)的硫酸盐,尤指具有玻璃质状态表面或光泽的该种硫酸盐的水合物 矾山”);矾水(溶明矾的水);矾粉(脱胶的明矾粉末);矾书(用明矾水写的保密书信) 铝的氧化物al2o3 矾(礬) fán某些金属硫酸盐的含水复盐结晶,有明~。铬钾~。铁铵~等。明~也叫"白矾",带涩味,呈酸性反应,可供造纸、制革及制颜料、染料等用。
Eng
- CC-CEDICT alum
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音煩。礬石。【山海經】女牀山,其隂多涅石。【郭註】礬石也。楚人名涅石,秦人名羽涅。【韻會】一名羽澤,有靑白黃黑絳五種。 又山礬,花名。【正字通】俗名椗花,木高數尺,葉密枝肥,冬不凋,花白而香。一名瑒花。黃庭堅曰:江南野中椗花,土人採葉燒灰,染紫爲黝,不借礬而成。因易名爲山礬。韻會譌爲鄭花,且云卽唐玉蘂花,謬也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 矾 · 矾 · 礬 · 矾 · 礬