砾
lịch
Hán Việt: lịch · Pinyin: luò
Tổng quan
(dạng kết hợp) sỏi đá nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Quảng Đông | lik1 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Baxter-Sagart | [r]ˤewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤewk |
| Phản thiết | 郞擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 礫
- Thiều Chửu Đá vụn, đá sỏi. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : {Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch} [其旁多巖洞, 其下多白礫] (Viên gia kiệt kí [袁家渴記]) ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砾 (从石,乐声。本义小石,碎石) 同本义 飞沙走砾。--明·袁宏道《满井游记》 又如砾石;砾洲(沙洲);砾琹(碎石与美石。比喻丑或美的人或事物) 砾石 砾石屋面 砾岩 砾(? 砾luò 1.见"卓砾"。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) gravel; small stone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】郞狄切,𠀤音歷。【說文】小石也。【張衡·西京賦】爛若磧礫。【註】石細者曰礫。 又丹沙亦曰丹礫。【郭璞·江賦】其下則金礦丹礫。 又黃礫,木名。【司馬相如·上林賦】鮮支黃礫。【顏監云】黃礫,今用染者,黃屑木也。 又叶歷各切,音落。【郭璞·三水山贊】三水之山,珍石惟錯。爰有璿瑰,金沙丹礫。
Thuyết Văn
小石也。 从石。樂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名。小石曰礫。礫、料也。小石相枝柱其間。料料然出內氣也。楚辭王逸注兩云。小石爲礫。西京賦薛注。石細者曰礫。 郞擊切。古音在二部。
【礫】 (lịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lang kích thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thạch (Đá.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䃯 · 𥕴 · 砾 · 砾 · 礫 · 砾 · 礫