khanh

Hán Việt: khanh

Tổng quan

bướng bỉnh

硁硁 · 硁执 · 硁鄙 · 硁硁之信 · 硁硁之愚 · 硁硁之见 · 硁硁自守

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Hán Việtkhanh
Quảng Đônghang1
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhreng
Phản thiết丘庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 硜
  • Thiều Chửu Tiếng đá. Một thứ đá nhỏ mà rắn, thường đem nói thí dụ về kiến thức hẹp hòi lại cố chấp.

Eng

  • CC-CEDICT obstinate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】口莖切【集韻】丘耕切【韻會】【正韻】丘庚切,𠀤音鏗。石聲。【史記·樂書】石聲硜硜以立別。【註】硜聲果勁。 又【廣韻】硜硜,小人貌。【論語】硜硜然小人哉。 又通作踁。【晉書·范弘之傳】雖有踁踁之稱,而非大雅之致。【音義】踁當作硜。亦作䃘。【韓愈詩】焉能守䃘䃘。 又【集韻】磬古作硜。註詳十一畫。

Thuyết Văn

古文。从巠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本篆體誤。今依汗簡正。樂記曰。石聲磬。磬以立辨。史記樂書作石聲硜。硜以立別。葢硜本古文磬字。後以爲堅确之意。是所謂古今字。論語。子擊磬於衞。下文旣而曰鄙哉硜硜乎。亦不以爲一字。要之論語非不可作鄙哉磬磬也。釋名曰。磬者、磬也。其聲磬磬然堅緻也。

【硜】 (khanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 巠 (kinh) Nghĩa: dạng cổ văn của

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 硻 · 䃘 · 硻 · 踁 · 硁 · 硜 · 䃘 · 踁 · 硁 · 硜