硋
ngạiNôm ngái
Hán Việt: ngại · Pinyin: ài · Nôm: ngái
Tổng quan
Trở ngại. Như quan ngại [關礙] ngăn trở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ài |
|---|---|
| Hán Việt | ngại |
| Âm Nôm | ngái |
| Quảng Đông | ngoi6 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngaih |
| Phản thiết | 牛代切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硋ài 1.妨; 阻碍。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤牛代切,音艾。同礙。【玉篇】止石。 又【韻會】列子黃帝篇:雲霧不硋其視。後漢方術傳序:雖云大道,其硋或同。南史引浮屠書作㝵,與硋礙同。別作閡輆,義通。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư