shuò thạc

Hán Việt: thạc · Pinyin: shuò

Tổng quan

lớn

硕丽 · 硕士 · 硕大 · 硕望 · 硕果 · 硕士生 · 硕士学位 · 硕大无朋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthạc
Quảng Đôngsek6
Chú âmㄕㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổzjek
Baxter-Sagart[d]Ak
Hán ngữ Thượng cổ[d]Ak
Phản thiết常灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 碩
  • Thiều Chửu To lớn. Như {thạc đức} [碩德] đức lớn, {thạc vọng} [碩望] người có danh dự to.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硕 (形声。从页,石声。页,头。本义头大) 同本义 硕,头大也。--《说文》 引申为大 硕鼠硕鼠,无食我黍。--《诗·魏风·硕鼠》 硕果不食。--《易·剥》 彼其之子,硕大无朋。--《诗·唐风·椒聊》 又如壮硕;肥硕;硕德(大德);硕见(高见);硕大;硕画;硕望;硕量;硕谋(远大的谋略);硕虑(深远的思虑) 通石”。比喻坚固 孤与将军,恩如骨肉…而忍绝王命,明弃硕交,实为佞人所构会也。--《文选·阮瑀·为曹公作书与孙权》 学识渊博、德高望重的 又患无硕师名人与游, 硕shuò ⒈大~果累累。~大无朋(朋比)。 ⒉ 硕shí 1.通"石"。比喻坚固。参见"…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) large; big|(bound form) master's degree (abbr. for 碩士|硕士[shuo4 shi4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】常隻切【韻會】常亦切,𠀤音石。【爾雅·釋詁】大也。【易·蹇卦】往蹇來碩。【詩·衞風】碩人其頎。又【𨻰風】碩大且卷。【左傳·桓六年】博碩,肥腯,皆訓大也。 又【增韻】充實也。 又與石通。 又叶常灼切,音杓。【詩·秦風】辰牡孔碩。叶下舍拔則獲。【小雅】旣庭且碩,曾孫是若。【揚子·太𤣥經】我心孔碩,乃後有鑠。

Thuyết Văn

頭大也。 从𩑋。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡大之偁。釋詁、毛傳皆曰。碩、大也。𥳑兮傳曰。碩人、大德也。碩與石二字互相借。 常隻切。古音在五部。

【碩】 (thạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Thường chích thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硕 · 硕 · 碩 · 硕 · 碩