碩大無朋
thạc đại vô bằng
Hán Việt: thạc đại vô bằng · Pinyin: shuò dà wú péng
Tổng quan
to lớn | khổng lồ
Nghĩa
Việt
- Cihui to lớn | khổng lồ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硕:大;朋:比。大得没有可以与之相比的。形容极大。
- Tân Hoa Tự Điển 身材高大,无与伦比。《诗·唐风·椒聊》彼其之子,硕大无朋。”后用为巨大无比之意。
- Tân Hoa Tự Điển 硕大;朋比。大得没有可以与之相比的。形容极大。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) very big; huge
- Cihui 碩大無朋 huòdàwúpéng v.p. gigantic