碎冷

toái lãnh

Hán Việt: toái lãnh

Tổng quan

tôi lành 碎冷 dt. hiền thần. Khi bão mới hay là cỏ cứng, khuở nghèo thì biết có tôi lành. (Bảo kính 131.6)

Cấu tạo: 碎 (toái) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi lành 碎冷 dt. hiền thần. Khi bão mới hay là cỏ cứng, khuở nghèo thì biết có tôi lành. (Bảo kính 131.6)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷